ごみの出し方 Cách đổ rác
| Từ vựng | Nghĩa |
|---|---|
| ごみ収集日のお知らせ | thông báo về ngày thu gom rác |
| 可燃ごみ(燃えるごみ) | Rác cháy được |
| 紙くず | giấy vụn |
| 生ごみ | rác rưởi |
| 収集日:月・水・金曜日 | Ngày thu gom: thứ hai, tư, sáu |
| 不燃ごみ(燃えないごみ) | Rác không cháy được |
| ガラス製品 | đồ làm bằng thủy tinh |
| プラスチック製品 | đồ làm bằng nhựa |
| 金属製台所用品 | dụng cụ bếp bằng kim loại |
| 収集日:木曜日 | Ngày thu gom: thứ năm |
| 粗大ごみ | rác khổ lớn |
| 家具 | đồ dùng nội thất |
| 家庭電化製品 | đồ điện gia dụng |
| 自転車 | xe đạp |
| 収集日:第3火曜日 | Ngày thu gom: ngày thứ ba thứ 3 của tháng |
| 資源ごみ | Rác tái chế |
| 空き缶 | vỏ đồ hộp, lon kim loại |
| 空きびん | chai lọ |
| 古新聞 | báo cũ |
| 収集日:第2、第4火曜日 | Ngày thu gom: ngày thứ ba thứ 2 và 4 của tháng |
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao