~ことに
Cách kết hợp:
動詞のタ形/【イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
話し手の気持ち、感情を言う
Vì, đặc biệt nhấn mạnh nêu lên tâm trạng, tình cảm người nói.
Ví dụ:
1. うれしこいとに、スピ-チ大会の代表に選ばれた。
Cái việc vui sướng đó, là vì được chọn làm đại biểu của đại hội hùng biện.
2. 惜しいことに、Aチームは1点差で負けた。
Tiếc thật, đội A đã thua 1 điểm.
3. 残念なことに、楽しみにしていたキャンプが雨で中止になった。
Tiếc nhỉ, vì mưa mà buổi cắm trại tôi mong chờ đã bị ngừng giữa chừng.
4. 驚いたことに、そのコンサートのチケットは15分で売り切れたそうだ。
Thật kinh ngạc, nghe nói vé của buổi hòa nhạc đã bán sạch trong 15 phút.
前へ
| 1. ~ことだ |
| 2. ~ことだから |
次へ
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |