1. ~ことだ

Mã quảng cáo 1
~ことだ


Cách kết hợp:

動詞どうしの【辞書じしょけい・ナイけい

Ý nghĩa:

忠告ちゅうこく助言じょげんかる命令めいれい
Khuyên người khác, mệnh lệnh nhẹ nhàng, trợ ngôn

Ví dụ:


1.  パソコンの使つかかたおぼえたければ、まずさわってみることだ。
     Nếu muốn nhớ cách sử dụng máy tính cá nhân thì đầu tiên là nên thử tiếp cận.


2.  「ピアノが上手じょうずになりたかったら、毎日まいにち練習れんしゅうすることですよ」
     Nếu muốn giỏi Piano thì cần phải luyện tập hàng ngày.


3.  健康けんこうのためには十分じゅうぶん睡眠すいみんをとり、ストレスをためないことだ。
     Để tốt cho sức khỏe thì nên ngủ đủ giấc và không tích tụ những căng thẳng.


4.  「やりたいことがあるなら、とにかくやってみることです。たとえ失敗しっぱいしても、ることはたくさんあるとおもいますよ」
     Nếu có gì muốn làm thì dù sao cũng phải làm thử. Tôi nghĩ rằng giả sử dù có thất bại thì cũng thu nhận được nhiều điều. 


次へ
2. ~ことだから
3. ~ことに
4. ~ことなく
5. ~ものの
6. ~ものだ/ではない
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict