6. ~ものだ/ではない

Mã quảng cáo 1
~ものだ/ではない


Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の名詞めいし修飾しゅうしょくけい

Ý nghĩa:

①~が当然とうぜんだ、一般的いっぱんてきだ、かる命令めいれい
Nói về những thứ coi là tự nhiên. Hoặc mệnh lệnh nhẹ nhàng

Ví dụ:


1.  「名前なまえばれたら、返事へんじぐらいするものだ」
     Khi bị gọi tên thì đương nhiên nên phản hồi lại.


2.  「わるいことをしたらあやまるもんだ」
     Nếu làm việc xấu thì tất nhiên là phải xin lỗi rồi.


3.  「お年寄としよりにはせきゆずるものですよ」
     Nhường ghế cho người già là điều đương nhiên.


4.  「女性じょせいとしくもんじゃないですよ」
     Không nên hỏi tuổi phụ nữ.


5.  だれでもほめられればうれしいものだ。
     Được khen thì đương nhiên là ai cũng vui.


6.  どもというものは本来ほんらい元気げんきなものだ。
     Trẻ con vốn rất hiếu động.



Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の過去形かこけい普通ふつうけい

Ý nghĩa:

過去かこおも
Nhớ về việc xảy ra lâu trong quá khứ

Ví dụ:


1.  わかいころはよくおや反抗はんこうしたものだ。
     Khi còn trẻ rất hay phản kháng lại bố mẹ


2.  学生がくせい時代じだい試験しけん前日ぜんじつになるとねむられなかったものだ。
     Thời còn đi học, cứ trước ngày thi là tôi không thể ngủ nổi.


3.  むかし記憶力きおくりょくかったものだが、いまではすっかりおとろえてしまった。
     Ngày xưa trí nhớ của tôi tốt nhưng giờ thì suy giảm rõ rệt.


4.  このあたりはむかしくるま一台いちだいとおらないほどしずかだったものだが.....。
     Vùng này ngày xưa yên tĩnh đến mức không một chiếc xe nào chạy qua, mà giờ...



Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の名詞めいし修飾しゅうしょくけい

Ý nghĩa:

感心かんしん簡単かんたん など、しみじみとしたふか気持きもちをあらわす 
Biểu thị cảm tình , tình cảm, cảm xúc

Ví dụ:


1.  日本にほんてもう1ねんになる。ときがたつのは本当ほんとうはやいものだ。
     Đến Nhật cũng đã 1 năm rồi. Thời gian thấm thoát, cũng thực sự là nhanh đó.


2.  まずしかったむかしくらべれば、いま本当ほんとうにいいなかになったものだ。
     Nếu so với thời xưa nghèo khổ thì xã hội bây giờ là quá tốt.


3.  はや一人前いちにんまえになって両親りょうしん安心あんしんさせたいものだ。
     Tôi muốn sớm trưởng thành và khiến bố mẹ yên tâm biết bao.


前へ
1. ~ことだ
2. ~ことだから
3. ~ことに
4. ~ことなく
5. ~ものの
次へ
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか
9. ~ばかりだ
10. ~上 (に)
11. ~以上は)/上は
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict