~ことだから
Cách kết hợp:
名詞+の
Ý nghĩa:
(よく知っている人等)の性格や様子から考えると →話し手の予想 判断 等
Vì, trình bày suy luận, phán đoán của người nói
Ví dụ:
1. 朝寝坊の彼のことだから、今日も遅れてくるだろう。
Vì anh ta hay ngủ dậy muộn buổi sáng, nên hôm nay chắc là cũng sẽ đến muộn.
2. 真面目な木村さんのことだから、約束は守るに違いない。
Cái thằng thanh niên nghiêm túc Kimura thì chắc chắn sẽ giữ lời hứa.
3. 母のことだから、いつも私のことを心配していると思う。
Mẹ ấy à, lúc nào chả lo lắng cho tôi.
4. 田舎のことだから、派手なかっこうはしないほうがいい。
Ở quê mà nên tốt nhất là đừng có lòe loẹt.
前へ
| 1. ~ことだ |
次へ
| 3. ~ことに |
| 4. ~ことなく |
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |