4. ~ことなく

~ことなく


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の辞書(じしょ)形(けい)

Ý nghĩa:

~しないで
Không, không có

Ví dụ:


1.  彼(かれ)らは試合(しあい)に勝(か)つために、1日(にち)も休(やす)むことなく練習(れんしゅう)に励(はげ)んだ。
     Để thắng trận, anh ấy một ngày cũng không nghỉ, cố gắng luyện tập.


2.  彼(かれ)は社長(しゃちょう)の地位(ちい)を苦労(くろう)することなく手(て)に入(い)れた。
     Anh ấy đã có được chức giám đốc mà không cần vất vả.


3.  夫(おっと)は毎年(まいとし)忘(わす)れることなく、結婚(けっこん)記念日(きねんび)に花(はな)を送(おく)ってくれる。
     Chồng tôi hàng năm đều không quên tặng hoa cho tôi vào ngày kỷ niệm ngày cưới.


前へ
1. ~ことだ
2. ~ことだから
3. ~ことに
次へ
5. ~ものの
6. ~ものだ/ではない
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか
9. ~ばかりだ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict