~ことなく
Cách kết hợp:
動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~しないで
Không, không có
Ví dụ:
1. 彼らは試合に勝つために、1日も休むことなく練習に励んだ。
Để thắng trận, anh ấy một ngày cũng không nghỉ, cố gắng luyện tập.
2. 彼は社長の地位を苦労することなく手に入れた。
Anh ấy đã có được chức giám đốc mà không cần vất vả.
3. 夫は毎年忘れることなく、結婚記念日に花を送ってくれる。
Chồng tôi hàng năm đều không quên tặng hoa cho tôi vào ngày kỷ niệm ngày cưới.
前へ
| 1. ~ことだ |
| 2. ~ことだから |
| 3. ~ことに |
次へ
| 5. ~ものの |
| 6. ~ものだ/ではない |
| 7. ~ないものか/だろうか |
| 8. ~ばかりか |
| 9. ~ばかりだ |