~あまり(に)
Cách kết hợp:
名詞∔の/動詞の【普通形 ・ タ形】
Ý nghĩa:
~すぎた結果→(-)の結果
Vì bất thường, kết quả quá
Ví dụ:
1. 緊張のあまり気分が悪くなった。
Vì quá căng thẳng nên tâm trạng của tôi trở nên xấu đi.
2. 母は心配のあまり病気になってしまった。
Vì quá lo lắng mà mẹ tôi đã đổ bệnh.
3. 現代の日本には、体系を気にするあまり過激なダイエットをする女性がいる。
Trong xã hội Nhật hiện đại, có những cô gái vì quá coi trọng hình thể nên ăn kiêng một cách cực đoan.
4. 日本では経済成長を急ぐあまりに、環境破壊が急激に進んだ。
Vì tăng trưởng kinh tế một cách vội vã nên nước Nhật đã hủy hoại môi trường nghiêm trọng.
5. ゲームに熱中していたあまり、父が帰ってきたことに気がつかなかった。
Vì mải chơi game nên tôi đã không hề nhận ra bố đã về nhà.
. *あまりに寒くて(=寒さのあまり)息ができなかった。
Lạnh không thở nổi (vì lạnh quá nên không thở nổi).
前へ
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |
| 47. ~にもかかわらず |
次へ
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |