~かのようだ
Cách kết hợp:
動詞の【タ形・ナイ形・ている】/名詞+である
Ý nghĩa:
比喩(本当は違う)
Có vẻ như là (thực tế không là vậy)
Ví dụ:
1. 春になると一面に花が咲き、まるで赤いじゅうたんを敷き詰めたかのようだたった。
Xuân đến hoa đua nở, như thể ai đó cố công trải lớp thảm đỏ vậy.
2. 彼の部屋はまるで泥棒に入られたかのように散らかっていた。
Phòng của anh ta tung tóe cứ như vừa có trộm vào vậy.
3. 9月の終わりだというのに、夏が戻ってきたかのような夏さだ。
Cuối tháng 9 rồi mà nóng như mùa hè quay trở lại vậy.
4. 母は見てきたかのように事故現場の様子を話した。
Mẹ tôi kể về hiện trường vụ tai nạn như thể đã nhìn thấy vậy.
5. 林君はお金持ちであるように、気前よく友だちにごちそうした。
Hayashi thường chiêu đãi mọi người, hào phóng như thể mình giàu lắm vậy.
前へ
| 49. ~にあたって/あたり |
| 50. ~に際して/際し |
| 51. ~末 (に) |
| 52. ~を契機に(して)/として |
| 53. ~を問わず |
次へ
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |