54. ~かのようだ

Mã quảng cáo 1
~かのようだ


Cách kết hợp:

動詞どうしの【タけい・ナイけい・ている】/名詞めいし+である

Ý nghĩa:

比喩ひゆ本当ほんとうちがう)
Có vẻ như là (thực tế không là vậy)

Ví dụ:


1.  はるになると一面いちめんはなき、まるであかいじゅうたんをめたかのようだたった。
     Xuân đến hoa đua nở, như thể ai đó cố công trải lớp thảm đỏ vậy.


2.  かれ部屋へやはまるで泥棒どろぼうはいられたかのようにらかっていた。
     Phòng của anh ta tung tóe cứ như vừa có trộm vào vậy.


3.  9がつわりだというのに、なつもどってきたかのようななつさだ。
     Cuối tháng 9 rồi mà nóng như mùa hè quay trở lại vậy.


4.  ははてきたかのように事故じこ現場げんば様子ようすはなした。
     Mẹ tôi kể về hiện trường vụ tai nạn như thể đã nhìn thấy vậy.


5.  林君りんくんはお金持かねもちであるように、気前きまえよくともだちにごちそうした。
     Hayashi thường chiêu đãi mọi người, hào phóng như thể mình giàu lắm vậy.


前へ
49. ~にあたって/あたり
50. ~に際して/際し
51. ~末 (に)
52. ~を契機に(して)/として
53. ~を問わず
次へ
55. ~からというと/いえば/いって
56. ~もかまわず
57. ~ぬく
58. ~ばかりに
59. ~ところを
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict