~ところを
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形/名詞+の
Ý nghĩa:
会話で前置き的→感謝、依頼、お詫び 等
Đang lúc A thì B (biểu thị cảm tạ, nhờ vả, xin lỗi)
Ví dụ:
1. 「お忙しいところをわざわざ来ていただき、ありがとうございました」
Đang lúc bận rộn mà anh phải đến tận đây cám ơn anh.
2. 「お話し中ところをちょっと失礼します」
Đang lúc nói chuyện xin thất lễ một chút.
3. 「お休みのところを、朝早くからお電話して申し訳ありません」
Tôi rất xin lỗi vì đã gọi cho anh vào sáng sớm giữa lúc đang nghỉ ngơi.
前へ
| 54. ~かのようだ |
| 55. ~からというと/いえば/いって |
| 56. ~もかまわず |
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
次へ
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |