~ことか/どろう
Cách kết hợp:
動詞のタ形/【イ形容詞・ナ形容詞】の名詞修飾形
Ý nghĩa:
感嘆、詠嘆 等の気持ちを強く表す
Cảm thán, thở dài không biết thế nào đây
Ví dụ:
1. 外国での一人暮らしはどんなに寂しいことか。
Sống ở nước ngoài một mình. Không biết buồn như thế nào đây.
2. 我が子が生まれた時、どんなにうれしかったことか!
Tôi đã vui mừng khôn xiết lúc con tôi chào đời.
3. 自然の営みはなんと不思議なことか。
Tạo hóa thật kỳ diệu!
4. 本との出会いがどれほど私を成長させてくれたことだろう。
Cơ duyên với sách đã khiến tôi trưởng thành biết bao nhiêu.
5. 日本へきて3年、何度国へ帰りたいと思ったことだろう。
Tôi tới Nhật đã được 3 năm rồi, không biết bao lần tôi đã muốn về nước biết nhường nào.
前へ
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
次へ
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |