64. ~ないことには

~ないことには


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のナイ形(けい) (ことには)

Ý nghĩa:

~なければ・・・ない
Nếu không... thì không

Ví dụ:


1.  議長(ぎちょう)が来(こ)ないことには懐疑(かいぎ)は始(はじ)められない。
     Nếu nghị trưởng không đến thì hội nghị không bắt đầu được.


2.  実際(じっさい)に会(あ)ってみないことには、どんな人(ひと)かわからないと思(おも)う。
     Thực tế nếu không gặp không biết là người như thế nào.


3.  「テストを受(う)けてもらわないことには、あなたのレベルがわかりません」
     Nếu bạn không tham gia thi thì không thể biết được trình độ của bạn.


4.  「どんなに具合(ぐあい)が悪(わる)くても、私(わたし)が家事(かじ)をしないことには家(いえ)の中(なか)がめちゃめちゃになってしまうんです」
     Dù có mệt như thế nào đi chăng nữa, nếu tôi không làm việc nhà thì trong nhà sẽ lộn xộn hết cả lên mất.


前へ
59. ~ところを
60. ~たところで
61. ~ことから
62. ~ことにする
63. ~ことか/どろう
次へ
65. ~というものだ
66. ~ものなら
67. ~どころか
68. ~どころではない
69. ~だけに

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict