~まい
Cách kết hợp:
動詞の普通形 ただし、Ⅱ、Ⅲグループはナイ形にも続く
Ý nghĩa:
①~するのはやめよう(否定の意志)(書き言葉)主語は基本的には一人称
Quyết không
Ý nghĩa:
②~ないだろう(否定の水量)(書き言葉)主語は基本的には三人称)
Ví dụ:
1. 人の忠告を聞こうとしない彼には、もう何も言うまい。
Tôi sẽ không nói gì với người không muốn nghe lời khuyên của mọi người như anh ta nữa.
2. もう甘いものは食べまいと思っても、ついつい食べてしまう。
Quyết không ăn đồ ăn ngọt mà lỡ ăn nó mất.
3. 一気飲みなどというばかなこと二度とす(/する)まい。
Tôi sẽ không lặp lại lần thứ hai việc điên rồ như tu một hơi (bia/rượu).
4. 彼女は涙を見せまいとして横を向いた。
Cô ấy quyết không cho thấy rơi nước mắt nên quay ngang đi.
1. 彼は昨日とても具合が悪そうだったから、今日のスポーツ大会には来るまい。
Anh ấy ngày hôm qua tình trạng không được tốt nên hôm nay đại hội thể thao không sẽ không đến.
2. この程度の雨なら、川が氾濫する恐れはあるまい。
Nếu như mưa với mức độ như này thì không lo lắng về việc nước sông tràn bờ.
3. 親は知るまいが、私は高校時代よくたばこを吸って先生に怒られたものだ。
Thời học phổ thông, tuy bố mẹ không biết nhưng tôi thường bị thầy nổi giận vì hút thuốc.
4. 私はもうそれほど長くは生きられまい。
Tôi làm sao có thể sống lâu đến mức đó.
. * 飢えとはどんなものか、今の日本の子どもたちには理解できないのではあるまいか。(=~ではないだろうか)(N1)
前へ
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
次へ
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |