~(か)と思ったら/思うと
Cách kết hợp:
動詞のタ形
Ý nghĩa:
すぐに、ほとんど同時に
Ngay lập tức, gần như đồng thời
Ví dụ:
1. ラッシュ時には、前の電車が行ったかと思うと、もう次の電車が来る。
Vào lúc cao điểm, xe trước vừa đi, ngay lập tức xe sau lại tới.
2. やっと試験が終わったかと思ったら、来週また試験があるそうだ。
Vừa mới vất vả hoàn thành bài kiểm tra lại nghe nói tuần sau lại kiểm tra.
3. 富士山頂は雪が消えたと思うとすぐに初雪の季節になる。
Núi Phú Sĩ vừa hết tuyết là sang đầu mùa tuyết rơi ngay.
4. 非常ベルが鳴ったかと思うと電気が一斉に消えた。
Chuông báo động vừa kêu thì đèn điện đồng loạt tắt.
前へ
| 73. ~まい |
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
次へ
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |