92. ~にかけては

~にかけては


Cách kết hợp:

名詞(めいし)

Ý nghĩa:

~の面(めん)では→(+)評価(ひょうか)
Nếu nói về

Ví dụ:


1.  私(わたし)は足(あし)の速(はや)さにかけてはだれにも負(ま)けない自信(じしん)がある。
     Nếu nói về tốc độ thì tôi tin mình không thua kém ai.


2.  B社(しゃ)のブランドはデザインにかけては定評(ていひょう)がある。
     Nhãn hiệu của công ty B nói về thiết kế thì có tiếng rồi.


3.  歴史(れきし)の知識(ちしき)にかけては、クラスで佐藤(さとう)さんにかなう人(ひと)はいない。
     Nói về kiến thức lịch sử thì trong lớp không ai lại Satou.


前へ
87. ~限り
88. ~に限って
89. ~見えて
90. ~よいうと/いえば/いったら
91. ~といっても
次へ
93. ~か
94. ~にしろ/せよ/しても
95. (ただ)~のみ
96. (ただ)~のみならず
97. ~にほかならない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict