~限り
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】普通形/【名詞・ナ形容詞】+である
Ý nghĩa:
①~であるば(仮定、条件)
Giả định, điều kiện, chừng nào, mà
Ví dụ:
1. 私たちが黙っている限り、この秘密を人に知られることはない。
Chừng nào chúng tôi còn im lặng, bí mật sẽ không truyền cho ai.
2. 学生である限り、校則は守らなければならない。
Nếu đã là sinh viên thì phải tuân thủ nội quy của trường.
3. 大きなミスをしない限り、村山選手の優勝は間違いないでしょう。
Nếu không gây ra sai lầm nghiêm trọng thì chắc chắn tuyển thủ Murayama sẽ thắng.
4. 「よほどのことがない限り、出席します」
Nếu không có gì nghiêm trọng, tôi sẽ tham dự
Cách kết hợp:
動詞の【辞書形・タ形】
Ý nghĩa:
②~の範囲では→判断
Trong phạm vi
Ví dụ:
1. 彼女の表情を見た限りでは、それほどショックを受けたようではなかった。
Nếu đã thấy vẻ ngoài của cô ấy thì có lẽ tôi sẽ không sốc đến mức ấy.
2. 私が調べた限りでは、この虫は関東地方にはいないようだ。
Trong phạm vi tôi điều tra, loài sâu này không có ở vùng Kanto.
3. この問題について書かれた本は、私の知る限り、ない。
Theo như tôi biết thì không có sách nào viết về vấn đề này.
4. * 日曜、祝日、休診。ただし、急患の場合はこの限りではない。
Chủ Nhật, ngày lễ, ngày nghỉ khám, nhưng không bao gồm trường hợp cấp cứu.
Cách kết hợp:
名詞+の/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
③限界まで
Đến giới hạn
Ví dụ:
1. 力の限り戦おう。
Đến giới hạn của sức lực.
2. 命ある限り君を愛し受けることを違う。
Nguyện thề yêu đến hết cuộc đời.
3. 医者はできる限りのことをしたが、患者を助けることはできなかった。
Bác sĩ đã làm hết những gì có thể nhưng không thể cứu được bệnh nhân.
4. 体力の許す限り、この仕事を受けたい。
Tôi muốn tiếp tục làm công việc này hết sức mình.
前へ
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
次へ
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |