Unit 01 – Bài 3 – 文法の聞き取り(1)~省略

Nghe câu có lược bớt chủ ngữ hoặc thành phần, vẫn nắm được ý chính khi người Nhật nói nhanh và rút gọn.
Mã quảng cáo 1
CD 5

ぶんんで、省略しょうりゃくできるとおも助詞じょしせんいてください。
Hãy đọc câu và gạch chân ở những từ trợ từ có thể giản lược.
そのあとでCDをいて確認かくにんしてください。
Sau đó nghe CD và xác nhận lại.

[ ___ ]  
ごはんをべた?

(1)[ ___ ]  に、に、を
日曜日にちようび図書館としょかんって、ほんりてくる。

(2)[ ___ ]  に、を
かえりにコンビニによって、お弁当べんとうってかえるつもりだ。

(3)[ ___ ]  
公園こうえん散歩さんぽしてたら、先生せんせいったんだ。

(4)[ ___ ]  
そっちについたら、連絡れんらくするよ。

(5)[ ___ ]  
ジュースをってくるから、ここでっていて。

(6)[ ___ ]  を、を
あ、ロッカーにかぎをかけるのをわすれちゃった。

(7)[ ___ ]  を、が
このほんんだことがある?ランさんにりたんだけど、おもしろいよ。

(8)[ ___ ]  へ、が、が
どこへきたい?

のどがかわいたから、どこかでおちゃみたいなあ。

(9)[ ___ ]  
クラスのおとでともだちといっしょにごはんをべにこうとおもっている。

(10)[ ___ ]  が、が
パソコンがほしいけど、おかねがないんだよなあ。


Script & Dịch

はんべた?
Đã ăn cơm chưa ?

(1)日曜日にちようび図書館としょかんって、ほんりてくる。
Ngày chủ nhật sẽ đên thư viện và mượn sách.

(2)かえりにコンビニよって、お弁当べんとうってかえるつもりだ。
Dự định trên đường về nhà sẽ ghé qua siêu thi và mua cơm hộp về.

(3)公園こうえん散歩さんぽしてたら、せんせいにったんだ。
Sau khi đi tản bộ ở công viên thì đã gặp giáo viên.

(4)そっちついたら、連絡れんらくするよ。
Sau khi đến đó thì sẽ liên lạc.

(5)ジュースってくるから、ここでっていて。
Tôi đi mua nước ép nên hãy đợi ở đây.

(6)あ、ロッカーにかぎかけるのわすれちゃった。
Á, đã quên mất khóa tủ đồ.

(7)このほんんだことある?ランさんにりたんだけど、おもしろいよ。
Đã đọc cuốn sách này chưa ? Tôi mượn từ Lan đấy,rất là thú vị.

(8)A:どこにきたい?
A : Bạn muốn đi đâu ?

B:のどかわいたから、どこかでおちゃおみたいなあ。
B : Tôi thấy khát nước nên muốn đi đâu đó uống trà chẳng hạn.

(9)クラスのあとでともだちといっしょに、ごはんべにこうとおもっている。
Sau giờ học thì thì định cùng bạn bè đi ăn cơm.

(10)パソコンほしいけど、おかねがないんだよなあ。
Muốn có máy tính nhưng lại không có tiền.


CD 6

CDをいて、省略しょうりゃくされるまえかたちながかたち)をしたからえらんでください。
Hãy nghe CD và chọn bên dưới những dạng trước khi nó được lược bỏ ( dạng dài ).

Đáp án [ a ]  Đáp án [ a ]

(1)[ ___ ]  [ I ]

(2)[ ___ ]  [ e ]

(3)[ ___ ]  [ d ]

(4)[ ___ ]  [ f ]

(5)[ ___ ]  [ h ]

(6)[ ___ ]  [ b ]

(7)[ ___ ]  [ c ]

(8)[ ___ ]  [ g ]


--------------------------------
a. くかもしれない
b. ったらどう
c. かなくてもいいんじゃない
d. かないといけない
e. ってください
f. かなければならない
g. けばどう
h. かなくてはいけない
i. かないでください
--------------------------------


Script & Dịch

山田やまださんもくかも。
Chắc anh Yamada cũng đi.

(1)一人ひとりさきかないと
một mình phải đi trước.

(2)わたしは事務じむしょによっていくから、さき教室きょうしつって。
Tôi sẽ ghé qua văn phòng nên hãy đến phòng học trước đi.

(3)はやかないと。
Phải đi nhanh lên.

(4)そろそろ時間じかんだから、かなきゃ。
Sắp đến giờ rồi nhỉ phải đi thôi.

(5)あしたは病院びょういんかなくちゃ。
Ngày mai phải đi đến bệnh viện.

(6)そんなにきたいなら、いったら?
Nếu muốn đi như vậy thì đi đi ?

(7)あたまいたいなら、無理むりかなくても。
Nếu mà đau đầu thì không cần thiết phải đi cũng được.

(8)のんびりテレビなんてていないで、はやけば?
Đừng có mà thong thả xem ti vi mà hãy đi nhanh lên.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict