Bài 04 – 25 Bài Đọc Hiểu – いつ行きますか

Đoạn đọc mô tả thời gian biểu hoặc lịch trình làm việc trong ngày. Người học luyện xác định giờ giấc, thói quen sinh hoạt và trình tự hoạt động, qua đó hình thành kỹ năng phân tích thông tin thời gian và kế hoạch cá nhân.

Từ vựng

はいしゃ
歯医者
bác sĩ răng
dentist
ーしゅうかん
ー週間
- tuần
- week(s)
クラブかつどう
クラブ活動
hoạt động câu lạc bộ
clud activities
アルバイト
làm thêm
part-time job
テニス
tennis
tennis
しおざきしか
塩崎歯科
phòng khám nha khoa giả tưởng
a fictitious dental clinic
しんりょうじかん
診療時間
thời gian khám bệnh
consultation hours

Đọc hiểu

いつ行(い)きますか



☆ケンさんは いつ 歯医者(はいしゃ)へ 行(い)きますか。

ケンさんの 1週間(しゅうかん)


minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 1


塩崎(しおざきん)歯科(しか) 電話(でんわ) 84-1325

minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 2
Đáp Án & Dịch

いつ行(い)きますか

Đi lúc nào vậy?


☆ケンさんは いつ 歯医者(はいしゃ)へ 行(い)きますか。
Anh Ken khi nào đi đến Nha sĩ?


ケンさんの 1週間(しゅうかん)

Một tuần lễ của anh Ken.

minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 1 minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 1


塩崎(しおざきん)歯科(しか) 電話(でんわ) 84-1325
Nha khoa Shiozaki Điện thoại: 84-1325

minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 2 minna 25 bai doc hieu Bai 4 - 2

解答(かいとう): 木曜日(もくようび)の よる 7:00~9:00と 日曜日(にちようび)の 9:00~12:00

Đáp án: 7-9h tối thứ 7 và 9-12h ngày chủ nhật.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict