Bài 04 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về các số điện thoại khẩn cấp và dịch vụ tự động như 110, 119, 104, 117, 177… giúp gọi cảnh sát, cứu hỏa, hỏi giờ và xem thời tiết.
電話(でんわ)・手紙(てがみ) Điện thoại, thư tín
Cách gọi điện thoại công cộng

1. Nhấc ống nghe
2. Đút tiền hoặc thẻ vào điện thoại
3 . Ấn số
4. Dập máy ống nghe
5. Lấy lại tiền thừa (nếu có) hoặc thẻ điện thoại

Cách gọi điện thoại công cộng


Các số điện thoại đặc biệt

Từ vựng Nghĩa
110 : 警察署(けいさつしょ) Gọi cảnh sát
119 : 消防署(しょうぼうしょ) Gọi cứu hỏa
117 : 時報(じほう) Dịch vụ hỏi giờ
177 : 天気(てんき)予報(よほう) Dịch vụ thông tin dự báo thời tiết
104 : 電話(でんわ)番号(ばんごう)案内(あんない) Dich vụ hướng dẫn số điện thoại


Cách viết địa chỉ
Cách viết địa chỉ

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict