~からして
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~をはじめとして他も全部
Bắt đầu từ... và toàn bộ những thứ khác
Ví dụ:
1. 金持ちの彼女は持ち物からして私たちとは違う。
Người giàu như cô ấy bắt đầu từ những vật mang theo, toàn bộ đã khác với chúng tôi.
2. あの子は口のきき方からして反抗的だ。
Đứa trẻ đó ngay cả cách ăn nói cũng mang tính phản kháng rồi.
3. 「君の論は前提からして間違っている」
Lập luận của em sai ngay từ phần giả định rồi.
4. そのホテルは大理石のロビーからして豪華だった。
Khách sạn đó hào nhoáng, từ hành lang đá cẩm thạch đi.
前へ
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
次へ
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |