102. ~(に)は・・・が/けど

Mã quảng cáo 1
~(に)は・・・が/けど
~ことは・・・が/けど


Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の普通ふつうけい (は/には)【動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の普通ふつうけい (が/けど)/【動詞どうし・イ形容詞けいようし

Ý nghĩa:

実際じっさい~だが、問題もんだいがあることをしめ


Ví dụ:


.  あめるには(/ことは)ったが、たった3ミリだった。これでは水不足みずぶそく解消かいしょうしない。
     Mưa thì cũng có mưa nhưng chỉ 3 mili. Thế này không giải quyết được việc thiếu nước.


1.  「あなたのいたいこともわかることはわけるけど・・・・・」
     “Những điều bạn muốn nói hiểu thì tôi hiểu nhưng…”


2.  この道具どうぐ便利べんり便利べんりだが、たかすぎてれないだろう。
     Dụng cụ này tiện thì tiện thật nhưng đắt quá chắc chẳng bán được mấy.


3.  「同窓会どうそうかいった?」 「ったことはったんだけど、風邪かぜ気味ぎみだったんで、30ぷんほどでかえってきちゃったんだ」
     “Đã tổ chức họp hội cựu sinh viên à?” – “Tổ chức thì có đấy nhưng chỉ khoảng 30 phút rồi về thôi, như gió thoảng vậy.”


前へ
97. ~にほかならない
98. ~ざるを得ない
99. ~ては・・・~ては・・・
100. ~矢先に/の
101. ~にとどまらず
次へ
103. ~からして
104. ~というか・・・というか
105. ~にこしたことはない
106. ~(よ)うにも~ない
107. ~(を)踏まえ(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict