99. ~ては・・・~ては・・・

Mã quảng cáo 1
~ては・・・~ては・・・


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい (は)動詞どうしのマスけい動詞どうしのテけい (は)動詞どうしのマスけい

Ý nghĩa:

行為こういを(/状況じょうきょうが)かえしている
Hành động lặp đi lặp lại

Ví dụ:


1.  あめってはやみ、ってはやみしている。
     Mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh.


2.  いてはし、いてはしで、レポートがなかなかすすまない。
     Viết rồi xóa, viết rồi xóa, mãi mà bản báo cáo không tiến triển.


3.  冬休ふゆやすみはべってはべっては(→べっちゃべっちゃ)で、3キロもふとってしまった。
     Kỳ nghỉ đông, tôi cứ ăn lại ngủ, ăn lại ngủ nên béo lên tận 3kg rồi.



Ý nghĩa:

ちゅう)「~ては」ひとつだけで反復はんぷくあらわすこともある。


Ví dụ:


1.  彼女かのじょ毎年まいとし海外かいがい旅行りょこうっては、めずらしい織物おりものってかえってくる。
     Cô ấy cứ mỗi năm đi du lịch nước ngoài lại mua về những loại vải hiếm.


2.  留学りゅうがくのために貯金ちょきんをしているのだが、なかなかたまらない。貯金ちょきん通帳つうちょうてはためいきをつく毎日まいにちだ。
     Tôi đang để dành tiền để đi du học nhưng mãi mà không dành được. Mỗi ngày, cứ nhìn đến tài khoản tiết kiệm tôi lại thở dài.


前へ
94. ~にしろ/せよ/しても
95. (ただ)~のみ
96. (ただ)~のみならず
97. ~にほかならない
98. ~ざるを得ない
次へ
100. ~矢先に/の
101. ~にとどまらず
102. ~(に)は・・・が/けど
103. ~からして
104. ~というか・・・というか
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict