20. ~をめぐって/めぐり

~をめぐって/めぐり


Cách kết hợp:

名詞(めいし)

Ý nghĩa:

~を話題(わだい)の中心(ちゅうしん)として、様々(さまざま)な意見(いけん)、問題(もんだい) 等(など)がある
Xoay quanh, nói về quan hệ liên quan trung tâm

Ví dụ:


1.  首相(しゅしょう)の発(はつ)権(けん)をめぐって与野党(よやとう)の意見(いけん)が対立(たいりつ)し、審議(しんぎ)がストップした。
     Xung quanh phát ngôn thủ tướng, ý kiến 2 đảng đối lập, thẩm nghị đã bị dừng lại.


2.  多発(たはつ)する小(しょう)年(とし)犯罪(はんざい)をめぐり、さまざまな意見(いけん)が出(だ)されている。
     Có nhiều ý kiến xoay quanh vấn đề phạm tội ở tuổi vị thành niên xảy ra nhiều.


3.  この小説(しょうせつ)は父親(ちちおや)の遺産(いさん)をめぐる兄弟(きょうだい)の争(あらそ)いを描(えが)いたものだ。
     Tiểu thuyết này miêu tả lại sự tranh cãi của các anh em xoay quanh tài sản để lại của bố.


4.  歌手(かしゅ)Aの離婚(りこん)をめぐっては、いろいろなうわさが流(なが)れている。
     Xoay quanh việc ly hôn của ca sĩ A, có nhiều tin đồn lan truyền.


めぐる


Ý nghĩa:

まわりを回(まわ)る、あちこち回(まわ)る、回(まわ)って戻(もど)ってくる
Đi quanh

Ví dụ:


1.  ・池(いけ)を巡(めぐ)る道(みち)
     Con đường quanh ao.


2.  ・美術館(びじゅつかん)を巡(めぐ)るツアー
     Tour vòng quanh bảo tàng mỹ thuật.


3.  ・季節(きせつ)が巡(めぐ)る
     Các mùa luân phiên.


4.  ・心臓(しんぞう)から出(で)た血液(けつえき)は全身(ぜんしん)をめぐって、再(ふたた)び心臓(しんぞう)に戻(もど)ってくる。
     Từ tim máu chạy vòng khắp cơ thể và lại quay trở lại tim.


前へ
15. ~ながら(も)
16. ~さえ・・・ば/たら
17. ~を・・・として
18. ~に応じ(て)
19. ~にそって/沿い
次へ
21. ~といった
22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
24. ~に相違ない
25. ~得る

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict