~さえ・・・ば/たら
Cách kết hợp:
名詞 (さえ)【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の仮定形 (ば/たら)/動詞の【マス形 (さえ)すら(ば)・テ形 (さえ)いれ(ば)】/【名詞+で・イ形容詞+く・ナ形容詞+で】(さえ)あれ(ば)
Ý nghĩa:
それだけで→ 後ろのことが成立する
Chỉ cần, có
Ví dụ:
1. あとは肉さえ焼けば、夕食の準備は終わりだ。
Sau đây chỉ cần nướng thịt nữa là chuẩn bị xong bữa tối.
2. あの子は暇さえあればいつも本を読んでいる。
Đứa bé đó chỉ cần có thời gian rảnh là đọc sách.
3. 元気さえ良かったら、山頂までいきたっかたのだが・・・・・。
Chỉ cần trời đẹp là đã muốn đi lên đến đỉnh núi rồi mà...
4. この国では、まじめに働きさえすれば生活に困ることはない。
Ở đất nước này, chỉ cần làm việc chăm chỉ là sẽ không gặp khó khăn trong cuộc sống.
5. あなたと私が黙ってさえいれば(/黙っていさえすれば)、このことはだれにもわからないだろう。
Chỉ cần anh và em im lặng, không ai biết việc này đâu.
6. 道が込んでさえいなければ10分ぐらいで着くだろう。
Chỉ cần đường không tắc, 10 phút là đến thôi.
7. 「あまり辛いさえなければ何でもいただきます」
Chỉ cần không cay lắm thì cái gì tôi cũng ăn được.
8. 「体が丈夫でさえあれば、もっと働きたいですが」
Chỉ cần cơ thể khỏe mạnh là tôi muốn làm việc nhiều hơn, mà...
9. このコンテストは、20歳以上でさえあればだれでも参加できる。
Cuộc thi này chỉ cần từ 20 tuổi trở lên thì ai cũng có thể tham gia.
前へ
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
次へ
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |