~に相違ない
Cách kết hợp:
名詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞現在形に「だ」はつかない
Ý nghĩa:
きっと~だと思う(強い確信)(書き言葉) =~違いない(N3)
Không sai, chắc chắn
Ví dụ:
1. これだけの証拠がある以上、犯人はあの人の男に相違ないと思われる。
Có chứng cứ ngần này, thủ phạm chính là thằng đó không sai đâu.
2. 双方が譲歩しなければ、交渉は初列するに相違ない。
Nếu cả hai bên không nhượng bộ thì chắc chắn cuộc đàm phán sẽ thất bại.
3. 今の状況が続けば今年の収支は赤字になるに相違なく、何らかの対策を立てる必要があります。
Nếu tiếp tục tình trạng này thì chắc chắn thu chi năm nay sẽ thâm hụt, cần phải đưa ra đối sách gì đó.
. *「これは私のものに相違(/違い)ありません。
Đây chắc chắn là đồ của tôi.
前へ
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
次へ
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |