24. ~に相違ない

~に相違ない


Cách kết hợp:

名詞(めいし)・イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞(けいようし)】の普通(ふつう)形(けい) ただし、ナ形容詞(けいようし)現在形(げんざいけい)に「だ」はつかない

Ý nghĩa:

きっと~だと思(おも)う(強(つよ)い確信(かくしん))(書(か)き言葉(ことば)) =~違(ちが)いない(N3)
Không sai, chắc chắn

Ví dụ:


1.  これだけの証拠(しょうこ)がある以上(いじょう)、犯人(はんにん)はあの人(ひと)の男(おとこ)に相違(そうい)ないと思(おも)われる。
     Có chứng cứ ngần này, thủ phạm chính là thằng đó không sai đâu.


2.  双方(そうほう)が譲歩(じょうほ)しなければ、交渉(こうしょう)は初(はつ)列(れっ)するに相違(そうい)ない。
     Nếu cả hai bên không nhượng bộ thì chắc chắn cuộc đàm phán sẽ thất bại.


3.  今(いま)の状況(じょうきょう)が続(つづ)けば今年(ことし)の収支(しゅうし)は赤字(あかじ)になるに相違(そうい)なく、何(なん)らかの対策(たいさく)を立(た)てる必要(ひつよう)があります。
     Nếu tiếp tục tình trạng này thì chắc chắn thu chi năm nay sẽ thâm hụt, cần phải đưa ra đối sách gì đó.


.  *「これは私(わたし)のものに相違(そうい)(/違(ちが)い)ありません。
     Đây chắc chắn là đồ của tôi.


前へ
19. ~にそって/沿い
20. ~をめぐって/めぐり
21. ~といった
22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
次へ
25. ~得る
26. ~がたい
27. ~一方 (で)
28. ~につき
29. ~やら・・・やら

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict