18. ~に応じ(て)

Mã quảng cáo 1
~に応じ(て)


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

変化へんか耐用性たいようせいわせて
Phụ thuộc vào, ứng với

Ví dụ:


1.  本校ほんこうでは学生がくせいのレベルにおうじてクラスけをおこないます。
     Trường học này, dựa vào trình độ học sinh để tổ chức phân lớp.


2.  学習がくしゅう目的もくてき多様化たようかおうじ、教授法きょうじゅほう教材きょうざいにも工夫くふうもとめられる。
     Tương ứng với sự đa dạng hóa mục đích học tập, phương pháp học và giáo trình cũng yêu cầu phải kỳ công hơn.


3.  非常ひじょうには、状況じょうきょうおうじて柔軟じゅうなん対処たいしょすることが必要ひつようだ。
     Lúc nguy cấp thì cần phải có cách xử lý linh hoạt với tình huống.


4.  最近さいきん電気でんき製品せいひんもカラフルになり、このみにおうじていろえらべる。
     Gần đây các sản phẩm điện cũng rất sặc sỡ nên có thể chọn màu theo sở thích.


5.  とうホテルでは、お客様きゃくさま一人ひとり一人ひとりのニーズにおうじたサービスを提供ていきょういたします。
     Ở khách sạn chúng tôi đưa ra các dịch vụ đáp ứng nhu cầu của từng khách hàng.


応じる


Ý nghĩa:

ほかからのはたらきかけにたいしてこたえる


Ví dụ:


1.  ボランティアの募集ぼしゅうおおくの若者わかものおうじた。
     Việc tuyển tình nguyện viên, rất nhiều người đăng kí.


2.  注文ちゅうもん殺到さっとうし、おうじきれなくなった。
     Đơn đặt hàng đến tới tấp nên chúng tôi đã không thể đáp ứng được.


前へ
13. ~まで
14. ~でも
15. ~ながら(も)
16. ~さえ・・・ば/たら
17. ~を・・・として
次へ
19. ~にそって/沿い
20. ~をめぐって/めぐり
21. ~といった
22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict