~に応じ(て)
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
変化、耐用性に合わせて
Phụ thuộc vào, ứng với
Ví dụ:
1. 本校では学生のレベルに応じてクラス分けを行います。
Trường học này, dựa vào trình độ học sinh để tổ chức phân lớp.
2. 学習目的の多様化に応じ、教授法や教材にも工夫が求められる。
Tương ứng với sự đa dạng hóa mục đích học tập, phương pháp học và giáo trình cũng yêu cầu phải kỳ công hơn.
3. 非常時には、状況に応じて柔軟に対処することが必要だ。
Lúc nguy cấp thì cần phải có cách xử lý linh hoạt với tình huống.
4. 最近は電気製品もカラフルになり、好みに応じて色が選べる。
Gần đây các sản phẩm điện cũng rất sặc sỡ nên có thể chọn màu theo sở thích.
5. 当ホテルでは、お客様一人一人のニーズに応じたサービスを提供いたします。
Ở khách sạn chúng tôi đưa ra các dịch vụ đáp ứng nhu cầu của từng khách hàng.
応じる
Ý nghĩa:
他からの働きかけに対してこたえる
Ví dụ:
1. ボランティアの募集に多くの若者が応じた。
Việc tuyển tình nguyện viên, rất nhiều người đăng kí.
2. 注文が殺到し、応じきれなくなった。
Đơn đặt hàng đến tới tấp nên chúng tôi đã không thể đáp ứng được.
前へ
| 13. ~まで |
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |
次へ
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |