~ぬき(で/に 等)/(を)ぬきにして
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~を除いて/入れないで
Loại trừ,không
Ví dụ:
1. 朝食ぬきは体に悪い。
Không ăn sáng là xấu cho cơ thể.
2. あの映画は理屈ぬきに面白い。
Bộ phim đó thú vị hết chỗ nói.
3. お世辞ぬきの批評が聞きたい
Tôi muốn nghe những lời góp ý thật lòng không nịnh bợ.
4. このビルが地震で壊れたのは、手抜き工事のせいだ。
Lý do khiến tòa nhà này bị đổ do động đất là vì việc thi công cẩu thả.
5. 「冗談はぬきにして、本当のことを教えてください」
Đừng có đùa nữa, hãy nói sự thật đi.
6. 「忘年会では仕事の話はぬきにしましょう」
“Ở tiệc tất niên thì chúng ta không nói về công việc nhé.”
7. 夏目漱石を抜きにして近代文学を語ることはできない。
Nói đến văn học cận đại không thể không nói đến Natsu Soseki.
8. 財政問題を抜きにした議論など無意味だ。
Những tranh luận bỏ qua vấn đề tài chính là hết sức vô nghĩa.
抜く
Ví dụ:
1. ・歯(毛/草)を抜く。 ・ワインの栓を抜く。
・Nhổ răng(lông/cỏ) ・Bật bắp rượu vang
2. ・袋の中の空気を抜く。 ・力を抜く。
Rút không khí bên trong bì. ・Giảm sức lực(Giảm áp lực)
3. 朝食を抜く
Không ăn sáng.
4. 仕事の手を抜く
Nghỉ công việc( một chút để làm gì đó).
前へ
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
次へ
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |
| 28. ~につき |