59. ~ところを

Mã quảng cáo 1
~ところを


Cách kết hợp:

動詞どうし・イ形容詞けいようし・ナ形容詞けいようし】の名詞めいし修飾しゅうしょくけい名詞めいし+の

Ý nghĩa:

会話かいわ前置まえおてき感謝かんしゃ依頼いらい、おび など
Đang lúc A thì B (biểu thị cảm tạ, nhờ vả, xin lỗi)

Ví dụ:


1.  「おいそがしいところをわざわざていただき、ありがとうございました」
     Đang lúc bận rộn mà anh phải đến tận đây cám ơn anh.


2.  「おはなちゅうところをちょっと失礼しつれいします」
     Đang lúc nói chuyện xin thất lễ một chút.


3.  「おやすみのところを、あさはやくからお電話でんわしてもうわけありません」
     Tôi rất xin lỗi vì đã gọi cho anh vào sáng sớm giữa lúc đang nghỉ ngơi.


前へ
54. ~かのようだ
55. ~からというと/いえば/いって
56. ~もかまわず
57. ~ぬく
58. ~ばかりに
次へ
60. ~たところで
61. ~ことから
62. ~ことにする
63. ~ことか/どろう
64. ~ないことには
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict