62. ~ことにする

~ことにする


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のタ形(けい)/~という(ことにする)

Ý nghĩa:

事実(じじつ)ではないことを、事実(じじつ)として扱(あつか)う
Ai đó cách cư xử thái với sự thật

Ví dụ:


1.  友達(ともだち)に書(か)いてもらった作文(さくぶん)を、自分(じぶん)が書(か)いたことにして提出(ていしゅつ)した。
     Nhờ bạn viết cho đoạn văn, coi như là mình tự viết, đem đi nộp.


2.  ごみだけ拾(ひろ)って、掃除(そうじ)したことにした。
     Chỉ nhặt mỗi rác thôi, coi như vệ sinh rồi.


3.  「今(いま)の話(はなし)は聞(き)かなかったことにしてください」
     Coi như chưa nghe chuyện đó nhé?


4.  妻(つま)「会社(かいしゃ)の高橋(たかはし)さんからお電話(でんわ)よ」
     Vợ: Có điện thoại từ anh Takabashi công ty anh đó.


5.  夫(おっと)「今(いま)、いないということにしておいてくれ」
     Chồng: Cứ nói là anh không có đây đi.


前へ
57. ~ぬく
58. ~ばかりに
59. ~ところを
60. ~たところで
61. ~ことから
次へ
63. ~ことか/どろう
64. ~ないことには
65. ~というものだ
66. ~ものなら
67. ~どころか

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict