~ことにする
Cách kết hợp:
動詞のタ形/~という(ことにする)
Ý nghĩa:
事実ではないことを、事実として扱う
Ai đó cách cư xử thái với sự thật
Ví dụ:
1. 友達に書いてもらった作文を、自分が書いたことにして提出した。
Nhờ bạn viết cho đoạn văn, coi như là mình tự viết, đem đi nộp.
2. ごみだけ拾って、掃除したことにした。
Chỉ nhặt mỗi rác thôi, coi như vệ sinh rồi.
3. 「今の話は聞かなかったことにしてください」
Coi như chưa nghe chuyện đó nhé?
4. 妻「会社の高橋さんからお電話よ」
Vợ: Có điện thoại từ anh Takabashi công ty anh đó.
5. 夫「今、いないということにしておいてくれ」
Chồng: Cứ nói là anh không có đây đi.
前へ
| 57. ~ぬく |
| 58. ~ばかりに |
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
次へ
| 63. ~ことか/どろう |
| 64. ~ないことには |
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |