~ないことには
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 (ことには)
Ý nghĩa:
~なければ・・・ない
Nếu không... thì không
Ví dụ:
1. 議長が来ないことには懐疑は始められない。
Nếu nghị trưởng không đến thì hội nghị không bắt đầu được.
2. 実際に会ってみないことには、どんな人かわからないと思う。
Thực tế nếu không gặp không biết là người như thế nào.
3. 「テストを受けてもらわないことには、あなたのレベルがわかりません」
Nếu bạn không tham gia thi thì không thể biết được trình độ của bạn.
4. 「どんなに具合が悪くても、私が家事をしないことには家の中がめちゃめちゃになってしまうんです」
Dù có mệt như thế nào đi chăng nữa, nếu tôi không làm việc nhà thì trong nhà sẽ lộn xộn hết cả lên mất.
前へ
| 59. ~ところを |
| 60. ~たところで |
| 61. ~ことから |
| 62. ~ことにする |
| 63. ~ことか/どろう |
次へ
| 65. ~というものだ |
| 66. ~ものなら |
| 67. ~どころか |
| 68. ~どころではない |
| 69. ~だけに |