~ないでいられない/ずにはいられない
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 (ではいられない)ただし、する+ず→せず
Ý nghĩa:
どうしても~しないでいることができない/自然に~してしまう 主語は基本的には一人称
Không làm không được
Ví dụ:
1. もう真夜中だったが、心配で電話をしないではいらなかった。
Tối khuya rồi lo lắng không gọi điện thoại được.
2. 驚いた彼の顔があまりにおかしかったので、失礼だとは思ったが、笑わないではいられなかった。
Bị giật mình, nét mặt anh ấy kỳ cục nên dù có phần thất lễ nhưng tôi không thể không cười.
3. 隣の家の騒音のひどさに、一言苦情を言わずにはいられないらしい。
Tôi không thể không than phiền về độ kinh khủng của tiếng ồn phát ra từ nhà hàng xóm
4. 兄は最近酒を飲みすぎている。ストレスから飲まずにはいられないらしい。
Anh trai dạo này uống quá nhiều rượu. Hình như stress, không uống không được.
5. 人間は「見てはいけない」と言われると、かえって見てみずにはいられなくなるものらしい。
Con người mà, hễ bị nhắc “Không được nhìn” là dường như sẽ làm ngược lại, phải nhìn bằng được.
前へ
| 69. ~だけに |
| 70. ~だけあって |
| 71. ~上 |
| 72. ~上 (で) |
| 73. ~まい |
次へ
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |