~に先立って/先立ち
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形
Ý nghĩa:
~の前に
Trước
Ví dụ:
1. 選手団の出発に先立って、激励会が開かれた。
Trước khi đoàn vận động viên khởi hành, tổ chức một buổi động viên khích lệ.
2. 記者会見に先立ち、講演要旨が配られた。
Trước buổi họp báo, bản tóm tắt nội dung buổi diễn thuyết đã được phát.
3. 「試合開始に先立ち、国歌を演奏いたします」
“Trước khi khai mạc trận đấu, xin phép được biểu diễn quốc ca”
4. 今回のケースでは、噴火に先立つ地震が48時間続いた。
Về trường hợp lần này, trước khi xảy ra núi lửa thì động đất đã diễn ra suốt 48 tiếng.
5. 駅前の再開発を進めるに先だって、住民の意見を聞く会が開かれた。
Trước khi tiến hành tái thiết trước nhà ga, buổi trung cầu dân ý đã được tổ chức.
前へ
| 74. ~内でいられない/ずにはいられない |
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
次へ
| 80. ~ずにすむ |
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |