86. ~次第だ

~次第だ


Cách kết hợp:

動詞(どうし)の名詞(めいし)修飾(しゅうしょく)形(けい)

Ý nghĩa:

~というわけだ(自分(じぶん)の行動(こうどう)の説明(せつめい))(改(あらた)まった表現(ひょうげん))
Với lý do đó, vì, dùng khi muốn nói đến kết quả là

Ví dụ:


1.  父(ちち)は来年(らいねん)ですが、うちには弟(おとうと)と妹(いもうと)がいます。私(わたし)もアルバイトを減(へ)らしてもっと勉強(べんきょう)したいと考(かんが)えています。このようなわけでは奨学金(しょうがくきん)を申請(しんせい)する次第(しだい)です。
     Bố tôi năm sau về hưu nhưng ở nhà có em trai và em gái tôi. Tôi cũng đang cân nhắc giảm làm thêm để tập trung cho việc học. Thế là vì tôi muốn xin học bổng.


2.  その件(けん)について一応(いちおう)お耳(みみ)には入(い)れておこうと考(かんが)え、お手紙(てがみ)を差(さ)し上(あ)げる次第(しだい)です。
     Vì nhất thời nghe và nhớ chuyện đó, nên gửi thư.


3.  売(う)り上(あ)げ予想(よそう)とコストを考慮(こうりょ)した結果(けっか)、この製品(せいひん)の開発(かいはつ)を断念(だんねん)した次第(しだい)です。
     Từ bỏ phát triển sản phẩm này là do kết quả của việc tính toán doanh thu dự kiến và chi phí.


前へ
81. ~にしたら/すれば/しても
82. ~かねる
83. ~かねない
84. ~しだい
85. ~しだいで/だ
次へ
87. ~限り
88. ~に限って
89. ~見えて
90. ~よいうと/いえば/いったら
91. ~といっても

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict