82. ~かねる

Mã quảng cáo 1
~かねる


Cách kết hợp:

動詞どうしのマスけい

Ý nghĩa:

~できない
Không thể

Ví dụ:


1.  息子むすこ受験じゅけんのプレッシャーにえかねて、体調たいちょうくずした。
     Con trai không chịu được áp lực thi cử, cơ thể bị suy nhược.


2.  父親ちちおや初孫はつまごれたむすめかえりをちかねて、駅前えきまえむかえにった。
     Ông bố không thể chờ đợi con gái dẫn đứa cháu đầu tiên của mình trở về nên đã ra tận nhà ga đón.


3.  「もうわけございません。お客様きゃくさまのご希望きぼうにはおうじかねます」
     Thành thực xin lỗi quý khách, chúng tôi không thể đáp ứng nguyện vọng.


4.  情報じょうほうすくなすぎて現場げんば状況じょうきょうがわかりかねた。
     Quá ít thông tin nên đã không thể hiểu bối cảnh hiện trường được.


.  * るにかかねて手伝てつだう。   ・「みなさん、おちかねです」
     ・Vì không thể đứng nhìn nên tôi sẽ giúp.  ・Tôi sẽ không để mọi người chờ thêm nữa!


前へ
77. ~か~ないかのうちに
78. ~(か)と思ったら/思うと
79. ~に先立って/先立ち
80. ~ずにすむ
81. ~にしたら/すれば/しても
次へ
83. ~かねない
84. ~しだい
85. ~しだいで/だ
86. ~次第だ
87. ~限り
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict