~かねる
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
~できない
Không thể
Ví dụ:
1. 息子は受験のプレッシャーに耐えかねて、体調を崩した。
Con trai không chịu được áp lực thi cử, cơ thể bị suy nhược.
2. 父親は初孫を連れた娘の帰りを待ちかねて、駅前で迎えに行った。
Ông bố không thể chờ đợi con gái dẫn đứa cháu đầu tiên của mình trở về nên đã ra tận nhà ga đón.
3. 「申し訳ございません。お客様のご希望には応じかねます」
Thành thực xin lỗi quý khách, chúng tôi không thể đáp ứng nguyện vọng.
4. 情報が少なすぎて現場の状況がわかりかねた。
Quá ít thông tin nên đã không thể hiểu bối cảnh hiện trường được.
. * 見るにかかねて手伝う。 ・「皆さん、お待ちかねです」
・Vì không thể đứng nhìn nên tôi sẽ giúp. ・Tôi sẽ không để mọi người chờ thêm nữa!
前へ
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
次へ
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |