83. ~かねない

~かねない


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のマス形(けい)

Ý nghĩa:

(-)可能性(かのうせい)がある→だから心配(しんぱい)だ
Có thể (nhưng lo lắng)

Ví dụ:


1.  この不況(ふきょう)では、我(わ)が社(しゃ)も赤字(あかじ)になりかねない。
     Với suy thoái này công ty chúng ta có thể sẽ lỗ.


2.  夫(おっと)は仕事(しごと)が忙(いそが)しすぎて、過労死(かろうし)しかねない状態(じょうたい)だ。
     Vì chồng tôi quá bận công việc nên cũng có thể xảy ra tình trạng tử vong vì làm việc quá sức.


3.  このまま両国間(りょうこくかん)の緊張(きんちょう)が長引(ながび)けば、やがては国際(こくさい)紛争(ふんそう)へと発展(はってん)しかねない。
     Nếu cứ kéo dài tình trạng căng thẳng giữa hai nước như thế này thì cũng có thể cuối cùng sẽ nổ ra xung đột quốc tế.


4.  「AがBをいじめたらしい」 「ああ、Aならやりかねないな」
     “Hình như A đã bắt nạt B” – “À, A thì có thể lắm”


前へ
78. ~(か)と思ったら/思うと
79. ~に先立って/先立ち
80. ~ずにすむ
81. ~にしたら/すれば/しても
82. ~かねる
次へ
84. ~しだい
85. ~しだいで/だ
86. ~次第だ
87. ~限り
88. ~に限って

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict