~しだい
Cách kết hợp:
動詞のマス形
Ý nghĩa:
~したらすぐに 過去形の文にはならない
Sau khi... ngay lập tức
Ví dụ:
1. 「向こうに着きしだい、電話してください」
Sau khi anh đến đó, gọi điện cho em nhé.
2. 「皆さんがそろいしだい出発しましょう」
Sau khi mọi người tập hợp đầy đủ thì chúng ta sẽ cùng xuất phát.
3. 次の会合は来月1日です。場所は決まり次第お知らせします。
Ngay sau khi quyết định địa điểm, sẽ thông báo đến mọi người.
前へ
| 79. ~に先立って/先立ち |
| 80. ~ずにすむ |
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
次へ
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |