3. ~ことに

~ことに


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のタ形(けい)/【イ形容詞(けいようし)・ナ形容詞(けいようし)】の名詞(めいし)修飾(しゅうしょく)形(けい)

Ý nghĩa:

話(はな)し手(て)の気持(きも)ち、感情(かんじょう)を言(い)う
Vì, đặc biệt nhấn mạnh nêu lên tâm trạng, tình cảm người nói.

Ví dụ:


1.  うれしこいとに、スピ-チ大会(たいかい)の代表(だいひょう)に選(えら)ばれた。
     Cái việc vui sướng đó, là vì được chọn làm đại biểu của đại hội hùng biện.


2.  惜(お)しいことに、Aチームは1点差(てんさ)で負(ま)けた。
     Tiếc thật, đội A đã thua 1 điểm.


3.  残念(ざんねん)なことに、楽(たの)しみにしていたキャンプが雨(あめ)で中止(ちゅうし)になった。
     Tiếc nhỉ, vì mưa mà buổi cắm trại tôi mong chờ đã bị ngừng giữa chừng.


4.  驚(おどろ)いたことに、そのコンサートのチケットは15分(ふん)で売(う)り切(き)れたそうだ。
     Thật kinh ngạc, nghe nói vé của buổi hòa nhạc đã bán sạch trong 15 phút.


前へ
1. ~ことだ
2. ~ことだから
次へ
4. ~ことなく
5. ~ものの
6. ~ものだ/ではない
7. ~ないものか/だろうか
8. ~ばかりか

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict