103. ~からして

Mã quảng cáo 1
~からして


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

~をはじめとしてほか全部ぜんぶ
Bắt đầu từ... và toàn bộ những thứ khác

Ví dụ:


1.  金持かねもちの彼女かのじょものからしてわたしたちとはちがう。
     Người giàu như cô ấy bắt đầu từ những vật mang theo, toàn bộ đã khác với chúng tôi.


2.  あのくちのききかたからして反抗的はんこうてきだ。
     Đứa trẻ đó ngay cả cách ăn nói cũng mang tính phản kháng rồi.


3.  「きみろん前提ぜんていからして間違まちがっている」
     Lập luận của em sai ngay từ phần giả định rồi.


4.  そのホテルは大理石だいりせきのロビーからして豪華ごうかだった。
     Khách sạn đó hào nhoáng, từ hành lang đá cẩm thạch đi.


前へ
98. ~ざるを得ない
99. ~ては・・・~ては・・・
100. ~矢先に/の
101. ~にとどまらず
102. ~(に)は・・・が/けど
次へ
104. ~というか・・・というか
105. ~にこしたことはない
106. ~(よ)うにも~ない
107. ~(を)踏まえ(て)
108. ~は・・・にかかっている
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict