14. ~でも

Mã quảng cáo 1
~でも


Cách kết hợp:

動詞どうしのテけい

Ý nghĩa:

ふつうかんがえられる範囲はんいえることをして→ つよ希望きぼう/意志いし命令めいれい
Nguyện vọng mạnh, ý chí, mệnh lệnh

Ví dụ:


1.  どうしてものがほしい。借金しゃっきんしてでもいたい。
     Dù sao tôi cũng muốn có bức tranh này. Dù phải vay tiền tôi cũng muốn mua.


2.  多少たしょう無理むりをしてでもこの取引とりひき成功せいこうさせたい。
     Dù cho có phải gắng sức đến đâu đi chăng nữa cũng muốn việc kinh doanh này thành công.


3.  法律ほうりつはんすることをしてでも完成かんせいさせろと、上司じょうしめいじられた。
     Tôi không thể tán thành suy nghĩ phải kiếm tiền bằng được cho dù phải vi phạm pháp luật.


4.  この仕事しごと徹夜てつやしてでも完成かんせいさせろと、上司じょうしめいじられた。
     Mệnh lệnh từ cấp trên là phải hoàn thành việc này dù cho phải làm thâu đêm.


前へ
9. ~ばかりだ
10. ~上 (に)
11. ~以上は)/上は
12. ~上で
13. ~まで
次へ
15. ~ながら(も)
16. ~さえ・・・ば/たら
17. ~を・・・として
18. ~に応じ(て)
19. ~にそって/沿い
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict