~でも
Cách kết hợp:
動詞のテ形
Ý nghĩa:
ふつう考えられる範囲を超えることをして→ 強い希望/意志、命令
Nguyện vọng mạnh, ý chí, mệnh lệnh
Ví dụ:
1. どうしてもの絵がほしい。借金してでも買いたい。
Dù sao tôi cũng muốn có bức tranh này. Dù phải vay tiền tôi cũng muốn mua.
2. 多少無理をしてでもこの取引を成功させたい。
Dù cho có phải gắng sức đến đâu đi chăng nữa cũng muốn việc kinh doanh này thành công.
3. 法律に反することをしてでも完成させろと、上司に命じられた。
Tôi không thể tán thành suy nghĩ phải kiếm tiền bằng được cho dù phải vi phạm pháp luật.
4. この仕事は徹夜してでも完成させろと、上司に命じられた。
Mệnh lệnh từ cấp trên là phải hoàn thành việc này dù cho phải làm thâu đêm.
前へ
| 9. ~ばかりだ |
| 10. ~上 (に) |
| 11. ~以上は)/上は |
| 12. ~上で |
| 13. ~まで |
次へ
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |