~をめぐって/めぐり
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~を話題の中心として、様々な意見、問題 等がある
Xoay quanh, nói về quan hệ liên quan trung tâm
Ví dụ:
1. 首相の発権をめぐって与野党の意見が対立し、審議がストップした。
Xung quanh phát ngôn thủ tướng, ý kiến 2 đảng đối lập, thẩm nghị đã bị dừng lại.
2. 多発する小年犯罪をめぐり、さまざまな意見が出されている。
Có nhiều ý kiến xoay quanh vấn đề phạm tội ở tuổi vị thành niên xảy ra nhiều.
3. この小説は父親の遺産をめぐる兄弟の争いを描いたものだ。
Tiểu thuyết này miêu tả lại sự tranh cãi của các anh em xoay quanh tài sản để lại của bố.
4. 歌手Aの離婚をめぐっては、いろいろなうわさが流れている。
Xoay quanh việc ly hôn của ca sĩ A, có nhiều tin đồn lan truyền.
めぐる
Ý nghĩa:
まわりを回る、あちこち回る、回って戻ってくる
Đi quanh
Ví dụ:
1. ・池を巡る道
Con đường quanh ao.
2. ・美術館を巡るツアー
Tour vòng quanh bảo tàng mỹ thuật.
3. ・季節が巡る
Các mùa luân phiên.
4. ・心臓から出た血液は全身をめぐって、再び心臓に戻ってくる。
Từ tim máu chạy vòng khắp cơ thể và lại quay trở lại tim.
前へ
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |
次へ
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |