29. ~やら・・・やら

Mã quảng cáo 1
~やら・・・やら


Cách kết hợp:

名詞めいし (やら)名詞めいし (やら)/【動詞どうし・イ形容詞けいようし】の辞書じしょけい (やら)【動詞どうし・イ形容詞けいようし】の辞書じしょけい (やら)

Ý nghĩa:

 ̄や…など、~たり・・・たり
Bằng với cách nói tari... tari

Ví dụ:


1.  願書がんしょすときは、証明書しょうめいしょあつめるやら書類しょるいむやらで大変たいへんだった。
     Khi nộp đơn, nào là nộp kèm chứng minh thư nào là điền vào hồ sơ, thật rắc rối.


2.  10ねんぶりにうちのチームが優勝ゆうしょうした。うたうやらおどるやら、大騒おおさわぎだった。
     Đã 10 năm rồi đội nhà mới thắng. Nào hát hò, nào nhảy múa, nhộn hết cả.


3.  恋人こいびとわかれた。かなしいやらさびしいやらでなみだまらない。
     Chia tay người yêu. Tôi không ngừng khóc vì buồn và cô đơn.


4.  からの部屋へやよごれたさらやら古新聞ふるしんぶんやらがらかっていて、とてもきたない。
     Phòng anh ấy bừa bãi với nào là đĩa bẩn, nào là báo cũ, thật là bẩn thỉu.


前へ
24. ~に相違ない
25. ~得る
26. ~がたい
27. ~一方 (で)
28. ~につき
次へ
30. ~の/ものやら
31. ~だの・・・だの
32. ~にこたえ(て)
33. ~にしては
34. ~のもとで/に
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict