~ずにすむ
済む
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 ただし、する+ず→せず
Ý nghĩa:
する必要がなくてよかった
Không cần làm... cũng tốt
Ý nghĩa:
~だけで終わって、それ以上のことにならなかった
Chỉ có thể là kết thúc
Ví dụ:
1. 自転車で転んでけがをしたが、幸い手術はせずにすんだ。
Bị thương do ngã ô tô nhưng may mắn thay tôi không cần phẫu thuật cũng khỏi.
2. カメラが壊れたが修理できた。新しいのを買わずにすんでよかった。
Cái máy ảnh hỏng sửa lại được. Không cần phải mua cái kính mới tốt quá.
3. 車で送ってもらったので、雨の中を歩かずにすんだ。
Vì được tiễn bằng ô tô nên tôi không phải đi bộ dưới trời mưa.
4. 奨学金がもらえるなら、両親から仕送りをしてもらわずにすみそうだ。
Nếu được nhận học bổng thì chắc tôi không cần bố mẹ chu cấp nữa.
1. 車とぶつかったが、幸い軽いけがですんだ。
Đâm phải xe ô tô, may chỉ là bị thương nhẹ.
2. 修理の費用が思ったより安くすんでよかった。
Thật tốt, phí sửa chữa rẻ hơn tôi đã nghĩ.
3. おわびの手紙だけでは済まないだろう。弁償しなければ。
Chắc chỉ thư xin lỗi thì không xong rồi. Chắc phải bồi thường.
4. 大声でどんなったら気がすんだ。
Sau khi hét to lên tôi thấy thoải mái hẳn.
前へ
| 75. ~に限る |
| 76. ~に限らず |
| 77. ~か~ないかのうちに |
| 78. ~(か)と思ったら/思うと |
| 79. ~に先立って/先立ち |
次へ
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |