~次第だ
Cách kết hợp:
動詞の名詞修飾形
Ý nghĩa:
~というわけだ(自分の行動の説明)(改まった表現)
Với lý do đó, vì, dùng khi muốn nói đến kết quả là
Ví dụ:
1. 父は来年ですが、うちには弟と妹がいます。私もアルバイトを減らしてもっと勉強したいと考えています。このようなわけでは奨学金を申請する次第です。
Bố tôi năm sau về hưu nhưng ở nhà có em trai và em gái tôi. Tôi cũng đang cân nhắc giảm làm thêm để tập trung cho việc học. Thế là vì tôi muốn xin học bổng.
2. その件について一応お耳には入れておこうと考え、お手紙を差し上げる次第です。
Vì nhất thời nghe và nhớ chuyện đó, nên gửi thư.
3. 売り上げ予想とコストを考慮した結果、この製品の開発を断念した次第です。
Từ bỏ phát triển sản phẩm này là do kết quả của việc tính toán doanh thu dự kiến và chi phí.
前へ
| 81. ~にしたら/すれば/しても |
| 82. ~かねる |
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
次へ
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |