Unit 01 – Bài 4 – 情報の整理(1)

Mã quảng cáo 1
CD 002

会話かいわんで、つぎのページのひょうにメモをしてください。
Hãy đọc đoạn hồi thoại rồi ghi chú lại.
その結果けっかから、こたえとしてもっと適当てきとうなものを1から4のなかからえらんでください。
Từ đó hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ 1 - 4.


電話でんわで、おんなひとおとこひとはなしています。おんなひとはこれからなにをしますか。

F: もしもし? あれ? どうしたの? 元気げんきないじゃない。
M: うん、風邪かぜひいてねつしちゃって。会社かいしゃ早退そうたいしてきたんだ。
F: 大丈夫だいじょうぶ? 病院びょういんにはった?
M: 会社かいしゃかえりにってくすりもらってきた。それで、今日きょう食事しょくじ約束やくそくなんだけど・・・。
F: いいよいいよ。みせ電話でんわしておくから。それよりなにべた?
M: 食欲しょくよくがなくてね。
F: でも、くすりむのにべなきゃいけないでしょう? スーパーでっていこうか。
M: たぶん大丈夫だいじょうぶ。パンと牛乳ぎゅうにゅうぐらいならあるから。
F: そう、じゃあ、ほかになにかいるものある?
M: どうかなあ。よくわかんないや。
F: じゃあ、そっちにってあるものてから、ものるわ。
M: たのむよ。ありがとう。

おんなひとはこれからなにをしますか。
1. 病院びょういんくすりをもらう
2. 食事しょくじ
3. スーパーでものをする
4. おとこひとのうちへ

Script & Dịch


電話でんわで、おんなひとおとこひとはなしています。おんなひとはこれからなにをしますか。
Một người phụ nữ và một người đàn ông đang nói chuyện qua điện thoại.Người phụ nữ sẽ làm gì tiếp theo?

F: もしもし? あれ? どうしたの? 元気げんきないじゃない。
Alo. Có chuyện gì thế? Anh không khỏe à?

M: うん、風邪かぜひいてねつしちゃって。会社かいしゃ早退そうたいしてきたんだ。
Ừ, tôi bị cảm với sốt. Thế là tôi xin nghỉ sớm.

F: 大丈夫だいじょうぶ? 病院びょういんにはった?
Anh có sao không? Đã đi bệnh viện chưa?

M: 会社かいしゃかえりにってくすりもらってきた。それで、今日きょう食事しょくじ約束やくそくなんだけど・・・。
Trên đường từ công ty về tôi có ghé mua thuốc rồi. Về chuyện hẹn đi ăn hôm nay e là ...

F: いいよいいよ。みせ電話でんわしておくから。それよりなにべた?
Không sao đâu. Tôi sẽ gọi cho bên tiệm đó. Anh ăn gì chưa?

M: 食欲しょくよくがなくてね。
Tôi không muốn ăn cho lắm.

F: でも、くすりむのにべなきゃいけないでしょう? スーパーでっていこうか。
 Nhưng anh đang uống thuốc thì phải ăn gì đi chứ. Tôi đi siêu thị mua cho anh chút gì ăn nhé.

M: たぶん大丈夫だいじょうぶ。パンと牛乳ぎゅうにゅうぐらいならあるから。
Chắc là không cần đâu. Tôi có bánh mì với sữa rồi.

F: そう、じゃあ、ほかになにかいるものある?
Thế à, anh còn cần thứ gì nữa không?

M: どうかなあ。よくわかんないや。
Xem nào. Tôi không biết nữa.

F: じゃあ、そっちにってあるものてから、ものるわ。
Thế thì tôi ra siêu thị thấy có gì thì mua cho anh nhé.

M: たのむよ。ありがとう。
Vậy nhờ chị nhé. Cảm ơn chị.


おんなひとはこれからなにをしますか。
Người phụ nữ sẽ làm gì tiếp theo?


CD 6

CDをいて、したひょうにメモをしてください。
Nghe CD rồi ghi chú lại.
その結果けっかから、こたえとしてもっと適当てきとうなものを1から4の中から選んでください。
Từ đó hãy chọn câu trả lời đúng nhất từ 1 - 4.

1. 映画えいが
2. ドライブする
3. 展覧会てんらんかい
4. もの

Script & Dịch

おんなひとおとこひとやすみの予定よていについてはなしています。
Một người phụ nữ đang nói chuyện với một người đàn ông về dự định trong kì nghỉ.
二人ふたり日曜日にちようびなにをしますか。
Hai người sẽ làm gì vào ngày chủ nhật?


F: ねえ、今度こんど日曜日にちようび、どっかかない?
Này, chủ nhật tới chúng ta đi đâu đó đi?

M: うん、いいよ。
Ừ, được đây.
なにしたい?
Em muốn làm gi?
映画えいがたいってってなかったっけ?
Em nói là muốn xem phim phải không?

F: うん。
Đúng thế.
でも、調しらべてみたら、いまいちなんだよね、いま
Nhưng mà em xem thử thì bây giờ không ổn lắm.

M: そうか。
Thế à.
ひさしぶりにくるまでどっかくのもいいけど、どこもみちんでるかもなあ、いま時期じき
Lâu lắm rồi không đi lái xe, đi thì cũng được nhưng thời điểm này đường xá đi đâu cũng đông đúc đấy.

F: ねえ。
Này.
バーゲンは?
Đi mua hàng giảm giá đi?
わたし、シャツがたいな。
Em muốn đi xem cái áo phông.

M: そうしようか。
Được đấy.
ぼくもあたらしいネクタイがほしいし。
Anh cũng muốn một cái cà vạt mới.
…あ、そうだ。
À đúng rồi
それより、おもしろそうな展覧会てんらんかいやってるんだよ。
Quan trọng hơn, có buổi triển lãm thú vị đang diễn ra đấy.
わかいアーティストはあんまり興味きょうみない?
Em không hứng thú với những nghệ sĩ trẻ hay sao?
ちょうど今度こんど日曜日にちようびまでだし。
Buổi triển lãm diễn ra đến đúng hôm chủ nhật đấy.

F: あんまりらないけど…。
Em không biết vụ đó lắm.
まあ、たまにはいいかな。
Nhưng mà thôi, thi thoảng đi xem cũng tốt.
バーゲンはまだつづくしね。
Hàng giảm giá để lúc khác vẫn còn mà.

二人ふたり日曜日にちようびなにをしますか。
Hai người sẽ làm gì vào ngày chủ nhật ?


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict