例会議は、ええっと、3時からだったかな。
Hội nghị à, xem nào, đã bắt đầu từ 3 giờ rồi.
(1)かぎがない。 あっちこっち探しまわったけど、出てこない。
Không có chìa khóa. Tôi đã tìm khắp đó đây rồi mà vẫn tìm không ra.
(2)このセーター、買ったばっかりなのに、もう穴が開いた。
Cái áo len này tôi vừa mới mua, vậy mà lại bị thủng.
(3)2年前に彼から電話があったが、それっきり連絡が途絶えた。
Hai năm trước tôi có gọi điện thoại cho anh ta, nhưng từ đó đến giờ không còn liên lạc gì nữa.
(4)この三角形(さんかっけい)の問題、わかる?
Bạn có hiểu về vấn đề của hình tam giác này không ?
(5)勉強を続けるため、奨学金(しょうがっきん)に申し込んだ。
Để tiếp tục việc học, tôi đã đăng ký học bổng.
(6)おっきな失敗したんだから、もっと反省してよね。
Bạn bị thất bại lớn vậy nên hãy rút kinh nghiệm đi nhé.
(7)宿題、もう終わったんだ。 はやっ!
Bạn đã làm xong bài tập rồi à. Nhanh thế!
(8)そろそろ行こっか。
Chúng ta chuẩn bị đi thôi.
(9)このビル、どっから入ったらいいのかなあ。
Đi vào tòa nhà này ở chỗ nào nhỉ
(10)ボール、そっからここまで投げられる?
Bạn có thể ném quả bóng từ chỗ đó sang bên này được không?