Unit 02 – Bài 4 – 話者の心情を考える(1)

CD 13

CDを聞(き)いて、話(はな)し手(て)の考(かんが)えや事実(じじつ)として正(ただ)しものを①②から選(えら)んでください。
Hãy nghe CD rồi chọn đáp án chính xác nhất với suy nghĩ của người nói hoặc đúng với sự thật.


例Đáp án: [2]  Đáp án: [2]
1. 雨(あめ)が降(ふ)った
2. 雨(あめ)が降(ふ)らなかった

(1)
1. 転(ころ)んだ
2. 転(ころ)ばなかった

(2)
1. 何(なに)か買(か)った
2. 何(なに)も買(か)わなかった

(3)
1. 司会(しかい)をしてもいいと思(おも)っている
2. 司会(しかい)をしたくないと思(おも)っている

(4)
1. 自分(じぶん)は行(い)かなくてもいいと思(おも)っている
2. 自分(じぶん)も行(い)かなければならないと思(おも)っている

(5)
1. わかる
2. わからない

Script & Dịch

例雨(あめ)が降(ふ)ったかと思(おも)った。
Tôi nghĩ là trời đã mưa.

(1)危(あや)うく転(ころ)ぶところだった。
Suýt chút nữa thì tôi đã ngã.

(2)今日(きょう)は何(なに)も買(か)わないで帰(かえ)るつもりだったんだ。
Hôm nay tôi đã định không mua gì và trở về nhà.

(3)そんなに言(い)うんなら、司会(しかい)、やらないこともないけど…。
Nếu nói như vậy thì tôi nghĩ bạn không phải không làm MC được.

(4)部長(ぶちょう)が行(い)くなら、ぼくが行(い)かないわけにはいかないよ。
Nếu trưởng phòng đi thì tôi cũng phải đi.

(5)それがわかれば苦労(くろう)はないよ。
Nếu hiểu được chuyện đó thì sẽ không phải khổ sở.


CD 14

下(した)の文(ぶん)を見(み)ながらCDを聞(き)き、Bの発話(はつわ)を書(か)き取(と)ってください。
Hãy vừa nhìn vào câu bên dưới vừa nghe CD rồi viết vào chổ trống lời nói của người B.
また、Bの気持(きも)ちとして正(ただ)しいものを下(した)から選(えら)んでください。
Sau đó lựa chọn tron số những từ bên dưới diễn tả đúng với cảm xúc của người B.


例
A: 試合(しあい)、雨(あめ)で中止(ちゅうし)だって。
B: (まいったな)

(1)
A: ヤンさんが結婚(けっこん)するって聞(き)いたけど、違(ちが)ってたみたい。
B: ( ___ )。

(2)
A: Aさん、外交官(がいこうかん)になったそうですよ。
B: ( ___ )。

(3)
A: 私(わたし)、怖(こわ)い映画(えいが)は苦手(にがて)なんです
B: ( ___ )。

(4)
A: 今日(きょう)も残業(ざんぎょう)してくれって。
B: ( ___ )。

(5)
A: 田中(たなか)さん、退院(たいいん)したって。
B: ( ___ )。

        --------------------------------
        関心(かんしん)している
がっかりしている
困(こま)っている
びっくりしている
怒(おこ)っている
        安心(あんしん)している
        --------------------------------

Script & Dịch

例A: 試合(しあい)、雨(あめ)で中止(ちゅうし)だって。
Tôi nghe tin trận đấu bị hủy vì mưa

        B: まいったな。
Thật là chán

(1)A: ヤンさんが結婚(けっこん)するって聞(き)いたけど、違(ちが)ってたみたい。
Tôi có nghe tin anh Yan kết hôn, nhưng hình như không phải.

        B: なんだ。
Buồn thật.

(2)A: Aさん、外交官(がいこうかん)になったそうですよ。
Anh A hình như lên làm quan chức ngoại giao rồi.

        B: 大(たい)したものですね。
Đúng là chuyện trọng đại đấy.

(3)A: 私(わたし)、怖(こわ)い映画(えいが)は苦手(にがて)なんです
Tôi sợ xem phim rùng rợn lắm.

        B: 意外(いがい)ですね。
Tôi không ngờ đấy.

(4)A: 今日(きょう)も残業(ざんぎょう)してくれって。
Cấp trên bảo hôm nay lại làm thêm giờ.

        B: うんざり。
Chán nản quá đi.

(5)A: 田中(たなか)さん、退院(たいいん)したって。
Tôi nghe nói anh Tanaka xuất viện rồi.

        B: それはなによりだね。
Đúng là chuyện vui nhất rồi.


CD 15

下(した)の文(ぶん)を見(み)ながらCDを聞(き)き、Bの発話(はつわ)を書(か)き取(と)ってください。
Hãy vừa nhìn vào câu bên dưới vừa nghe CD rồi viết vào chổ trống lời nói của người B.
また、Bの発話(はつわ)の意味(いみ)として正(ただ)しいものを①②から選(えら)んでください。
Sau đó, lựa chọn từ diễn tả đúng với lời thoại của người B.


例
A: 今夜(こんや)、ごはん食(た)べに行(い)くけど、君(きみ)もどう?
B: (せっかくですが…)

(1)
A: 次(つぎ)の企画(きかく)、これでいいですか。
B: ( ___ )。
1. いいと思(おも)っている
2. よくないと思(おも)っている

(2)
A: 山田(やまだ)先生(せんせい)が結婚(けっこん)するって知(し)ってた?
B: ( ___ )。
1. 知(し)っていた
2. 知(し)らなかった

(3)
A: 本当(ほんとう)にカンニングしたんですか。
B: ( ___ )。
1. カンニングした
2. カンニングしていない

(4)
A: この仕事(しごと)、明日(あした)までにできるよね?
B: ( ___ )。
1. できる
2. できない

(5)
A: あの二人(ふたり)、結婚(けっこん)したって。
B: ( ___ )。
1. 予想(よそう)していた
2. 予想(よそう)していなかった

Script & Dịch

例A: 今夜(こんや)、ごはん食(た)べに行(い)くけど、君(きみ)もどう?
Tối nay tôi đi ăn, cậu cũng đi chứ?

        B: せっかくですが…。
Đã mất công vậy rồi mà…

(1)A: 次(つぎ)の企画(きかく)、これでいいですか。
Quy hoạch tiếp theo thế này được không?

        B: いいんじゃない。
Được đấy chứ.

(2)A: 山田(やまだ)先生(せんせい)が結婚(けっこん)するって知(し)ってた?
Cậu biết chuyện thầy Yamada kết hôn chưa?

        B: ちっとも。
Không hề.

(3)A: 本当(ほんとう)にカンニングしたんですか。
Cậu thực sự đã gian lận đúng không?

        B: つい。
Tôi lỡ làm vậy.

(4)A: この仕事(しごと)、明日(あした)までにできるよね?
Công việc này có thể làm xong trước ngày mai nhỉ?

        B: もちろん。
Tất nhiên rồi.

(5)A: あの二人(ふたり)、結婚(けっこん)したって。
Tôi nghe hai người đó đã kết hôn rồi.

        B: やっぱりね。
Quả nhiên là vậy. 


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict