Unit 02 – Bài 1 – 音の聞き取り(2)~促音

Mã quảng cáo 1
CD 9

CDを聞いて、文中の音が変化しているところに下線を引き、聞こえた音を書いてください。
Hãy nghe CD rồi gạch chân vào vị trí âm thay đôi, sau đó viết vào chổ trống âm nghe được.


[ええと → ええっと]  [ええと → ええっと]
会議かいぎは、ええと、3からだったかな。

(1)[ ___ ]  あちこち → あっちこっち
かぎがない。 あちこちさがしまわったけど、てこない。

(2)[ ___ ]  ばかり → ばっかり
このセーター、ったばかりなのに、もうあないた。

(3)[ ___ ]  それきり → それっきり
年前ねんまえかれから電話でんわがあったが、それきり連絡れんらく途絶とだえた。

(4)[ ___ ]  さんかくけい → さんかっけい
この三角さんかくけい問題もんだい、わかる?

(5)[ ___ ]  しょうがくきん → しょうがっきん
勉強べんきょうつづけるため、奨学金しょうがくきんもうんだ。

(6)[ ___ ]  おおきな → おっきな
おおきな失敗しっぱいしたんだから、もっと反省はんせいしてよね。

(7)[ ___ ]  はやい → はやっ
宿題しゅくだい、もうわったんだ。 はやい!

(8)[ ___ ]  いこうか → いこっか
そろそろこうか。

(9)[ ___ ]  どこから → どっから
このビル、どこからはいったらいいのかなあ。

(10)[ ___ ]  そこから → そっから
ボール、そこからここまでげられる?

Script & Dịch

会議かいぎは、ええっと、3からだったかな。
Hội nghị à, xem nào, đã bắt đầu từ 3 giờ rồi.

(1)かぎがない。 あっちこっちさがしまわったけど、てこない。
Không có chìa khóa. Tôi đã tìm khắp đó đây rồi mà vẫn tìm không ra.

(2)このセーター、ったばっかりなのに、もうあないた。
Cái áo len này tôi vừa mới mua, vậy mà lại bị thủng.

(3)年前ねんまえかれから電話でんわがあったが、それっきり連絡れんらく途絶とだえた。
Hai năm trước tôi có gọi điện thoại cho anh ta, nhưng từ đó đến giờ không còn liên lạc gì nữa.

(4)この三角さんかくけい(さんかっけい)の問題もんだい、わかる?
Bạn có hiểu về vấn đề của hình tam giác này không ?

(5)勉強べんきょうつづけるため、奨学金しょうがくきん(しょうがっきん)にもうんだ。
Để tiếp tục việc học, tôi đã đăng ký học bổng.

(6)おっきな失敗しっぱいしたんだから、もっと反省はんせいしてよね。
Bạn bị thất bại lớn vậy nên hãy rút kinh nghiệm đi nhé.

(7)宿題しゅくだい、もうわったんだ。 はやっ!
Bạn đã làm xong bài tập rồi à. Nhanh thế!

(8)そろそろこっか。
Chúng ta chuẩn bị đi thôi.

(9)このビル、どっからはいったらいいのかなあ。
Đi vào tòa nhà này ở chỗ nào nhỉ

(10)ボール、そっからここまでげられる?
Bạn có thể ném quả bóng từ chỗ đó sang bên này được không?


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict