103. ~をこめて

~をこめて
    Gửi gắm/chan chứa …

Cách kết hợp:
N + をこめて

▲▽ Diễn tả việc gửi gắm, dồn nhiều tình cảm hoặc ý nghĩa vào một hành động.

Ví dụ:


1.  母(はは)の誕生日(たんじょうび)に、心(こころ)をこめて編(あ)んだセーターを贈(おく)った。
     Vào dịp sinh nhật mẹ, tôi tặng bà chiếc áo len tôi tự đan với cả trái tim.


2.  先生(せんせい)への感謝(かんしゃ)の気持(きも)ちをこめて、みんなで手紙(てがみ)を書(か)いた。
     Chúng tôi cùng nhau viết thư với tất cả sự biết ơn cho thầy giáo.


3.  子(こ)どもたちは平和(へいわ)への祈(いの)りを込(こ)めて千羽(せんば)鶴(づる)を折(お)った。
     Bọn trẻ gấp 1000 con hạc giấy một lòng cầu mong hòa bình cho thế giới.


4.  愛(あい)/力(ちから)/皮肉(ひにく)/願(ねが)い + をこめて
     Với tất cả/chan chứa tình yêu/sức mạnh/sự nhạo báng/nguyện vọng.


5.  *「心(こころ)のこもったおもてなしをありがとうございます」
     Rất cám ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của bạn.


前へ
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
次へ
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる
107. ~をきっかけに/にして/として
108. ~とする

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict