74. ~とともに

~とともに
    Cùng với …

Cách kết hợp:
N + ととも(共)に

▲▽ Diễn tả hai hành động hoặc sự việc xảy ra cùng lúc.

Ví dụ:


1.  3年間(ねんかん)仲間(なかま)とともにがんばった思(おも)い出(で)は、一生(いっしょう)忘(わす)れないだろう。
     Tôi sẽ không thể quên kỉ niệm tôi cùng với bạn mình cố gắng trong 3 năm.


2.  日曜日(にちようび)ぐらいは家族(かぞく)とともに過(す)ごしたい。
     Tôi muốn dành thời gian cùng gia đình vào ngày chủ nhật.


~とともに(đồng thời)
    Đồng thời với …

Cách kết hợp:
N / [ V / い_A] Thể từ điển / [ N / な_A] + である + と + とも(共) + に

▲▽ Nhấn mạnh tính đồng thời hoặc song song của hai sự việc.

Ví dụ:


1.  ピストルの音(おと)とともに選手(せんしゅ)たちは一斉(いっせい)にスタートした。
     Tất cả các tuyển thủ đều xuất phát cùng lúc với tiếng súng.


2.  国(くに)を発展(はってん)させるためには、産業(さんぎょう)の育成(いくせい)とともに子(こ)どもたちの教育(きょういく)が大切(たいせつ)だ。
     Để phát triển đất nước thì giáo dục lớp trẻ cũng quan trọng như phát triển công nghiệp.


3.  大学(だいがく)教授(きょうじゅ)は自分(じぶん)の研究(けんきゅう)をするとともに、学生(がくせい)たちを育(そだ)てなければならない。
     Giáo sư trường đại học vừa tự mình nghiên cứu vừa phải dạy các sinh viên.


4.  娘(むすめ)が結婚(けっこん)した。うれしいとともに、少(すこ)し寂(さみ)しくもある。
     Con gái tôi đã kết hôn. Tôi vui nhưng cũng cảm thấy hơi buồn.


5.  「彼女(かのじょ)は私(わたし)にとって妻(つま)であるとともに秘書(ひしょ)でもあるんです」
     「Cô ấy đối với tôi vừa là người vợ vừa là thư ký」


6.  この素材(そざい)は丈夫(じょうぶ)であるとともに色(いろ)がきれいなことが特長(とくちょう)です。
     Nguyên liệu này vừa bền màu sắc lại đẹp nên nó rất tốt.


~とともに(biến đổi song song)
    A thay đổi thì B cũng thay đổi

Cách kết hợp:
N / V る chỉ sự biến đổi + ととも(共) + に

▲▽ Diễn tả khi A thay đổi thì B cũng thay đổi theo.

Ví dụ:


1.  生物(せいぶつ)は年(とし)をとるとともに体(からだ)が少(すこ)しずつ衰(おとろ)えていく。
     Khi mà sinh vật già đi thì sức khỏe cũng giảm đi dần dần.


2.  日本語(にほんご)のレベルが上(あ)がるとともに、勉強(べんきょう)が楽(たの)しくなってきた。
     Khi trình độ tiếng Nhật của bạn tăng lên thì càng học càng thấy thích.


3.  車(くるま)の増加(ぞうか)とともに、交通(こうつう)事故(じこ)も増(ふ)えている。
     Số tai nạn giao thông tăng lên cùng với sự gia tăng của số lượng ô tô.


4.  進学(しんがく)率(りつ)の上昇(じょうしょう)とともに、低学力(ていがくりょく)の生徒(せいと)たちが問題(もんだい)になってきている。
     Cùng với sự gia tăng của tỉ lệ học lên cao, số học sinh có học lực thấp đang trở thành một vấn đề.


前へ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
次へ
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict