79. ~ようがない

Mã quảng cáo 1
~ようがない
    Không cách nào để ~, không thể ~

Cách kết hợp:
V ますbỏ ます + ようがない 

▲▽ Muốn làm củng không thể làm do không có đủ công cụ, phương pháp

Ví dụ:


1.  手紙てがみかれ住所じゅうしょいてない。これでは返事へんじしようがない。
     Trên lá thư không ghi địa chỉ của anh ta. Vì thế không thể trả lời được.


2.  とてもかなしそうだったので、なぐさめようがなかった。
     Tôi buồn đến nỗi không gì có thể an ủi được.


3.  どんなに注意ちゅういしていても、人間にんげんである以上いじょう、ミスはふせぎようがない。
     Đã là con người thì dù cẩn thận đến mấy cũng không thể phòng tránh được sai lầm.


4.  その映画えいがて、なんともいようのない感動かんどうおぼえた。
     Sau khi xem xong bộ phim đó, tôi cảm động đến mức không nói nên lời.


前へ
74. ~とともに
75. ~にともなって/ともない
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
次へ
80. ~はずだ
81. ~わけだ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict