~がち
Dễ rơi vào trạng thái …Cách kết hợp:
N / V ます bỏ ます + がち▲▽ Diễn tả trạng thái dễ xảy ra hoặc dễ rơi vào, thường mang nghĩa tiêu cực.
Ví dụ:
1. 年のせいか、母は最近病気がちだ。
Có lẽ do tuổi tác, mẹ tôi dạo này hay ốm.
2. 朝7時台、8時台の電車は遅れがちだ。
Tàu lúc 7–8 giờ sáng hay bị trễ.
3. くもりがちの天気が続いて洗濯物が乾かない。
Trời nhiều mây kéo dài nên đồ giặt không khô.
4. 一人暮らしは栄養のバランスがかたよりがちだ。
Sống một mình dễ bị mất cân bằng dinh dưỡng.
5. *「ここ、空いてますか」と少女は遠慮がちに尋ねた。
Cô bé hỏi dè dặt: “Chỗ này trống không ạ?”
前へ
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |
次へ
| 70. ~向き |
| 71. ~向け |
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |
| 73. ~っぱい |
| 74. ~とともに |